Bảng tỉ lệ đập đồ
Mỗi ô ghi tỉ lệ / số viên đá cần. Đặt ít viên hơn thì tỉ lệ giảm theo (cần 4 viên mà đặt 2 thì tỉ lệ còn một nửa). Dấu - là loại đá không dùng được ở cấp đó.
| Lên | Phí xu | Đá 1 | Đá 2 | Đá 3 | Đá 4 | Đá 5 | Đá 6 | Đá 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| +1 | 77.682 | 70%/1 | 75%/1 | 82%/1 | 91%/1 | 95%/1 | 98%/1 | 100%/1 |
| +2 | 155.201 | 40%/1 | 45%/1 | 52%/1 | 61%/1 | 80%/1 | 86%/1 | 95%/1 |
| +3 | 525.440 | 10%/1 | 15%/1 | 22%/1 | 31%/1 | 65%/1 | 75%/1 | 90%/1 |
| +4 | 991.774 | 5%/2 | 10%/2 | 17%/1 | 26%/1 | 55%/1 | 68%/1 | 85%/1 |
| +5 | 1.152.295 | - | - | 10%/3 | 18%/2 | 50%/1 | 60%/1 | 80%/1 |
| +6 | 1.824.788 | - | - | - | 10%/3 | 45%/1 | 50%/1 | 75%/1 |
| +7 | 2.176.666 | - | - | - | - | 40%/2 | 45%/1 | 70%/1 |
| +8 | 2.900.000 | - | - | - | - | 35%/4 | 40%/2 | 65%/1 |
| +9 | 3.829.997 | - | - | - | - | 30%/10 | 35%/4 | 55%/1 |
| +10 | 4.977.116 | - | - | - | - | 25%/18 | 30%/8 | 45%/1 |
| +11 | 6.558.881 | - | - | - | - | 20%/25 | 25%/12 | 35%/2 |
| +12 | 8.995.332 | - | - | - | - | - | 18%/20 | 25%/5 |
| +13 | 9.583.551 | - | - | - | - | - | 13%/30 | 20%/5 |
| +14 | 12.442.779 | - | - | - | - | - | - | 15%/7 |
| +15 | 18.229.781 | - | - | - | - | - | - | 10%/7 |
| +16 | 27.244.124 | - | - | - | - | - | - | 7%/12 |
Đập thất bại: đồ dưới +4 giữ nguyên cấp; đang +4 đến +7 về +4; +8 đến +11 về +8; +12, +13 về +12; +14, +15 về +14.
Bảo hiểm (giữ cấp khi thất bại): Sơ cấp tới +8 (500 lượng), Trung cấp tới +12 (2.000), Cao cấp tới +14 (5.000), Như ý tới +16 (10.000). Server tự dùng loại thấp nhất còn đủ phạm vi và chỉ trừ khi thật sự cứu cấp.
Chỉ số cộng thêm: +1 đến +3 mỗi cấp cộng 1 vào mọi chỉ số; từ +4 mỗi cấp cộng 2 vào mọi chỉ số và thêm 1% Sinh lực, 1% Sức mạnh.
Giá đá: Đá 1: 10.000 xu / 10 lượng. Đá 2: 25.000 / 50. Đá 3: 50.000 / 100. Đá 4: 75.000 / 150. Đá 5: 100.000 / 250. Đá 6, 7 không bán, phải ghép. Boss rơi đá cấp 1-4. Cải trang không đập được.
