Army Tuất

Bảng tỉ lệ đập đồ

Mỗi ô ghi tỉ lệ / số viên đá cần. Đặt ít viên hơn thì tỉ lệ giảm theo (cần 4 viên mà đặt 2 thì tỉ lệ còn một nửa). Dấu - là loại đá không dùng được ở cấp đó.

LênPhí xuĐá 1Đá 2Đá 3Đá 4Đá 5Đá 6Đá 7
+177.68270%/175%/182%/191%/195%/198%/1100%/1
+2155.20140%/145%/152%/161%/180%/186%/195%/1
+3525.44010%/115%/122%/131%/165%/175%/190%/1
+4991.7745%/210%/217%/126%/155%/168%/185%/1
+51.152.295--10%/318%/250%/160%/180%/1
+61.824.788---10%/345%/150%/175%/1
+72.176.666----40%/245%/170%/1
+82.900.000----35%/440%/265%/1
+93.829.997----30%/1035%/455%/1
+104.977.116----25%/1830%/845%/1
+116.558.881----20%/2525%/1235%/2
+128.995.332-----18%/2025%/5
+139.583.551-----13%/3020%/5
+1412.442.779------15%/7
+1518.229.781------10%/7
+1627.244.124------7%/12

Đập thất bại: đồ dưới +4 giữ nguyên cấp; đang +4 đến +7 về +4; +8 đến +11 về +8; +12, +13 về +12; +14, +15 về +14.

Bảo hiểm (giữ cấp khi thất bại): Sơ cấp tới +8 (500 lượng), Trung cấp tới +12 (2.000), Cao cấp tới +14 (5.000), Như ý tới +16 (10.000). Server tự dùng loại thấp nhất còn đủ phạm vi và chỉ trừ khi thật sự cứu cấp.

Chỉ số cộng thêm: +1 đến +3 mỗi cấp cộng 1 vào mọi chỉ số; từ +4 mỗi cấp cộng 2 vào mọi chỉ số và thêm 1% Sinh lực, 1% Sức mạnh.

Giá đá: Đá 1: 10.000 xu / 10 lượng. Đá 2: 25.000 / 50. Đá 3: 50.000 / 100. Đá 4: 75.000 / 150. Đá 5: 100.000 / 250. Đá 6, 7 không bán, phải ghép. Boss rơi đá cấp 1-4. Cải trang không đập được.

« Về trang chủ